BÍ QUYẾT HỌC TIẾNG ANH

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /h/

      Unit 30 Consonant /h/ (Phụ âm /h/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips: The lip position depends on the next vowel. – Tongue: Remains relaxed as in normal position. Make the air comes out of mouth quietly. – Môi: Khẩu hình của moi phụ thuộc vào nguyên âm đứng sau. – Lưỡi: Để tự nhiên ở trong miệng như ở vị trí bình thường, hơi ra ngoài. Đưa hơi ra ngoài miệng một cách nhẹ nhàng.   Examples Hat (n)...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /ð/

      Unit 40 Consonant /ð/ (Phụ âm /ð/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips, teeth: Remains relaxed. – Teeth: Part a little bit. – Tongue: The tip of the tongue come through the teeth. – Môi, răng: Để tự nhiên. – Môi: Hơi tách nhau ra. – Lưỡi: Đầu lưỡi đặt vào giữa hai hàm răng.   Examples Breathe (v) /briːð/ Thở ra Brother (n) /ˈbrʌðər/ Anh, em trai Smooth (adj) /smuːð/ Êm ả Feather (n) /ˈfeðər/ Lông vũ Than (pre)...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /v/

      Unit 38 Consonant /v/ (Phụ âm /v/)     Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips, teeth: The top teeth lightly touch the back of the bottom lip when making this sound. – Tongue: Remains relaxed as in normal position in the mouth. – Môi, răng: Răng trên nhẹ nhàng chạm vào phần phía sau của môi dưới khi đọc âm này. – Lưỡi: Để nguyên như vị trí bình thường ở trong miệng.   Examples Live (v) /lɪv/ Sống, ở, trú...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /j/

      Unit 32 Consonant /j/ (Phụ âm /j/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips:  Slightly part – Jaw:  Drops a bit – Tongue:  The tip of the tongue comes down, lightly touches the bottom front teeth, while the throat closes off to make the sound. The top part stretches towards the roof of the mouth touching on either side of the mouth but doesn’t complete touch the roof of the mouth because it’s where the air passes through of the mouth. –...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /s/

      Unit 21 Consonant /s/ (Phụ âm /s/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips: Part and the corners pull back. – Teeth: Lightly touch. – Tongue: The tip of the tongue lightly touches behind the bottom front teeth, the top of the tongue raises up, touches the roof of the mouth on either side, but doesn’t touch middle of it where the air passes through. – Môi: Tách rời nhau và hai góc môi kéo về phía sau. – Răng: Nhẹ...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /f/

      Unit 37 Consonant /f/ (Phụ âm /f/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips, teeth: The top teeth lightly touch the back of the bottom lip when making this sound. – Tongue: Remains relaxed as in normal position in the mouth. – Môi, răng: Răng trên nhẹ nhàng chạm vào phần phía sau của môi dưới khi đọc âm này. – Lưỡi: Để nguyên như vị trí bình thường ở trong miệng.   Examples Fall (v) /fɔːl/ Rơi xuống Fat (adj)...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /dʒ/

      Unit 36 Consonant /dʒ/ (Phụ âm /dʒ/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips: The corners of the lips come in, round and come away from the face exposing the teeth. – Jaw: Drops a bit. – Tongue: Raises up towards the roof of the mouth just behind the top teeth. Then, the tongue pulls away to release the air. – Môi: Hai góc môi khéo lại và chụm ròn, hướng ra trước để lộ răng. – Quai hàm: Kéo xuống...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /tʃ/

      Unit 35 Consonant /tʃ/ (Phụ âm /tʃ/)     Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips: The corners of the lips come in, round and come away from the face exposing the teeth. – Jaw: Drops a bit. – Tongue: Raises up towards the roof of the mouth just behind the top teeth. Then, the tongue pulls away to release the air. – Môi: Hai góc môi khéo lại và chụm tròn, hướng ra trước để lộ răng. – Quai hàm: Kéo...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /l/

      Unit 31 Consonant /l/ (Phụ âm /l/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Lips: Slightly part – Tongue: The tip of the tongue raises up touches the roof of the mouth just behind the top teeth as the vocal cords are making the sound. – Môi: Hơi tách nhau ra – Lưỡi: Đầu lưỡi đưa lên trên chạm vòm miệng đặt ngay phía sau hàm răng trên trong khi dây thanh rung tạo nên âm.   Examples Call (n) /kɔːl/ Lời...

  • Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /t/

      Unit 19 Consonant /t/ (Phụ âm /t/)   Introduction I. Interpretation I. Phân tích – Tongue: Comes up, the front part touches the roof of the mouth just behind the top teeth, it will then pull down to release the air. – Teeth: Together at first, as the air comes out when the tongue releases, they part. – Lưỡi: Đưa lên cao, phần phía trước chạm vào vòm miệng ngay đằng sau hàm răng trên, nó sẽ được bật xuống để giải phóng...