Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /dʒ/

 

Unit 36

Consonant /dʒ/

(Phụ âm /dʒ/)

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
– Lips: The corners of the lips come in, round and come away from the face exposing the teeth.
– Jaw: Drops a bit.
– Tongue: Raises up towards the roof of the mouth just behind the top teeth.
Then, the tongue pulls away to release the air.
– Môi: Hai góc môi khéo lại và chụm ròn, hướng ra trước để lộ răng.
– Quai hàm: Kéo xuống một chút.
– Lưỡi: Đưa lên phía vòm miệng đặt ngay sau hàm răng trên.
Sau đó, lưỡi di chuyển để giải phóng hơi ra ngoài.

 

Examples

Gym (n) /dʒɪm/ Phòng tập thể dục Graduate (n) /ˈɡrædʒuət/ Người có bằng cấp
Jerk (v) /dʒɜːrk/ Co giật Age (n) /eɪdʒ/ Tuổi tác
Job (n) /dʒɑːb/ Việc làm Large (adj) /lɑːrdʒ/ Rộng
Judge (n) /dʒʌdʒ/ Quan tòa Major (n) /ˈmeɪdʒər/ Thiếu tá
Juice (n) /dʒuːs/ Nước ép Manage (v) /ˈmænɪdʒ/ Quản lý

 

The judge sentenced him to five years in prison.
/ðə dʒʌdʒ  ˈsentənsd hɪm tə faɪv jɪrz ɪn ˈprɪzn/

 

Add the juice of two lemons.
/æd ðə dʒuːs əv tuː ˈleməns/

He left school at the age of 18.
/hi left skuːl ət ðə eɪdʒ əv 18/

 

How did you manage to persuade him?
/haʊ dɪd ju: mænɪdʒ tə pərˈsweɪd hɪm/

 

Identify the letters which are pronounced /dʒ/

(Nhận biết các chữ được phát âm là /dʒ/)

 

I. “d” được phát âm là /dʒ/

Examples Transcription Listen Meaning
Codger (n) /ˈkɑːdʒər/ Người kỳ quặc
Gradual (adj) /ˈɡrædʒuəl/ Dần dần
Graduate (n) /ˈɡrædʒuət/ Người có bằng cấp
Lodge (n) /lɑːdʒ/ Nhà nghỉ
Modulation (n) /ˌmɑːdʒəˈleɪʃn/ Sự ngân nga
Module (n) /ˈmɑːdʒuːl/ Học phần
Residual (adj) /rɪˈzɪdʒuəl/ Còn dư, còn lại
Schedule (n) /ˈskedʒuːl/ Lịch trình
Soldier (n) /ˈsoʊldʒər/ Quân nhân
Verdure (n) /ˈvɜːrdjər/ Sự tươi tốt

 

There are still a few residual problems with the computer program.
/ðer a:r stɪl ə fjuː rɪˈzɪdʒuəl ˈprɑːbləmz wɪð ðə kəmˈpjuːtər ˈproʊɡræm/

 

Her vocal modulation was most impressive.
/hər ˈvoʊkl ˌmɑːdʒəˈleɪʃn wəz moʊst ɪmˈpresɪv/

The course consists of ten core modules and five optional modules.
/ðə kɔːrs kənˈsɪsts əv ten kɔːr ˈmɑːdʒuːlz ænd faɪv ˈɑːpʃənl ˈmɑːdʒuːlz/

 

The channel’s schedules are filled with old films and repeats.
/ðə ˈtʃænlz ˈskedʒuːlz a:r fɪld wɪð oʊld fɪlmz ænd rɪˈpiːts/

 

II. “g” được phát âm là /dʒ/ khi đứng trước e, i, y và nếu một từ có dạng tận cùng là”ge”

Examples Transcription Listen Meaning
Adage (n) /ˈædɪdʒ/ Châm ngôn
Barge (n) /bɑːrdʒ/ Thuyền rồng
Gelid (adj) /ˈdʒelɪd/ Rét buốt
Gentle (adj) /ˈdʒentl/ Dịu dàng
Giant (n) /ˈdʒaɪənt/ Khổng lồ
Gibber (v) /ˈdʒɪbər/ Nói lắp bắp
Gibe (n) /dʒaɪb/ Sự chế giễu
Ginger (n) /ˈdʒɪndʒər/ Củ gừng
Gyp (n) /dʒɪp/ Sự lừa đảo
Village (n) /ˈvɪlɪdʒ/ Ngôi làng

 

He is a giant of a man.
/hi ɪz ə ˈdʒaɪənt əv ə mæn/

 

They travel by barge.
/ðeɪ ˈtrævl baɪ bɑːrdʒ/

Her books are about village life.
/hər bʊks a:r əˈbaʊt ˈvɪlɪdʒ laɪf/

 

Be gentle with her!
 /bi ˈdʒentl wɪð hər/

 

Ngoại lệ 

Examples Transcription Listen Meaning
Gear (n) /ɡɪr/ Dụng cụ
Geek (n) /ɡiːk/ Chuyên viên máy tính
Geese (n) /ɡiːs/ Con ngỗng
Get (v) /ɡet/ Đạt được
Giddy (adj) /ˈɡɪdi/ Chóng mặt
Gift (n) /ɡɪft/ Quà tặng
Girl (n) /ɡɜːl/ Cô gái