Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /ð/

 

Unit 40

Consonant /ð/

(Phụ âm /ð/)

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
– Lips, teeth: Remains relaxed.
– Teeth: Part a little bit.
– Tongue: The tip of the tongue come through the teeth.
– Môi, răng: Để tự nhiên.
– Môi: Hơi tách nhau ra.
– Lưỡi: Đầu lưỡi đặt vào giữa hai hàm răng.

 

Examples

Breathe (v) /briːð/ Thở ra Brother (n) /ˈbrʌðər/ Anh, em trai
Smooth (adj) /smuːð/ Êm ả Feather (n) /ˈfeðər/ Lông vũ
Than (pre) /ðæn/ Hơn Leather (n) /ˈleðər/ Đồ da
That (determiner) /ðæt/ Kia, đó Northern (adj) /ˈnɔːrðərn/ Phía bắc
This (determiner) /ðɪs/ Này, đây Trustworthy (adj) /ˈtrʌstwɜːrði/ Đáng tin cậy

 

The air was so cold we could hardly breathe.
/ðə er wəz soʊ koʊld wi kʊd ˈhɑːrdli briːð/

 

The water was as smooth as glass.
/ðə ˈwɔːtər wəz əz smuːð əz ɡlæs/

He’s my brother.
/hiːz maɪ ˈbrʌðər/

 

The soles are made of leather.
/ðə soʊlz a:r meɪd əv ˈleðər/

 

Identify: “th” được phát âm là /ð/

Examples

Examples Transcription Listen Meaning
Bathe (v) /beɪð/ Tắm, đầm mình
Either (adj) /ˈaɪðər/ Một (trong hai)
Father (n) /ˈfɑːðər/ Người cha
Further (adj) /ˈfɜːrðər/ Xa hơn
Mother (n) /ˈmʌðər/ Người mẹ
Neither (adj) /ˈnaɪðər/ Không…. cũng không
There (adv) /ðer/ Ở nơi đó
Together (adv) /təˈɡeðər/ Cùng nhau
Weather (n) /ˈweðər/ Thời tiết
With (pre) /wɪð/ Với, cùng

 

I’m not going out in this weather!
/aɪm nɑːt ˈɡoʊɪŋ aʊt ɪn ðɪs ˈweðər/

 

I want to buy a present for my mother and father.
/aɪ wɑːnt tə baɪ ə ˈpreznt fɔːr maɪ ˈmʌðər ænd ˈfɑːðər/

Neither answer is correct.
/ˈnaɪðər ˈænsər ɪz kəˈrekt/

 

We grew up together.
/wi ɡruː ʌp təˈɡeðər/