Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /j/

 

Unit 32

Consonant /j/

(Phụ âm /j/)

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
– Lips:  Slightly part
– Jaw:  Drops a bit
– Tongue:  The tip of the tongue comes down, lightly touches the bottom front teeth, while the throat closes off to make the sound. The top part stretches towards the roof of the mouth touching on either side of the mouth but doesn’t complete touch the roof of the mouth because it’s where the air passes through of the mouth.
– Môi:  Hơi hé mở
– Quai hàm:  Kéo xuống một chút
– Lưỡi:  Đầu lưỡi hướng xuống, nhẹ nhàng chạm vào răng cửa dưới, trong khi cổ họng thít lại để tạo nên âm. Phần phía dưới trên lưỡi trải rộng và hướng về phía vòm miệng chạm vào hai bên nhưng không hoàn toàn chạm phía trên vòm miệng vì đó là nơi hơi đi qua.

 

Example

Yard (n) /jɑːrd/ Sân Music (n) /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc
Year (n) /jɪr/ Năm (lịch) University (n) /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ Trường đại học
Yes (int) /jes/ Vâng, đồng ý Use (v) /juːz/ Dùng
Yet (adv) /jet/ Còn, chưa Yellow (n) /ˈjeloʊ/ Màu vàng
Onion (n) /ˈʌnjən/ Củ hành Interview (n) /ˈɪntərvjuː/ Buổi phỏng vấn

 

Elections take place every year.
/ɪˈlekʃnz teɪk pleɪs ˈevri jɪr/

 

The night is still young.
/ ðə naɪt ɪz stɪl jʌŋ/

The poem has been set to music.
/ðə ˈpoʊəm həz bɪn set tə ˈmjuːzɪk/

 

Where were you yesterday morning?
/wer wər ju: ˈjestərdeɪ ˈmɔːrnɪŋ/

 

Identify the letters which are pronounced /j/

(Nhận biết các chữ được phát âm là /j/)

 

I. “y” thường được phát âm là /j/

Examples Transcription Listen Meaning
Yack (v) /jæk/ Ba hoa, khoác lác
Yam (n) /jæm/ Củ từ
Yeah (adv) /jeə/ Vâng, được
Yell (v) /jel/ La hét
Yield (n) /jiːld/ Sản lượng
Yesterday (adv & n) /ˈjestərdeɪ/ Hôm qua
Yogurt (n) /ˈjoʊɡərt/ Sữa chua
Yolk (n) /joʊk/ Lòng đỏ trứng
Yucca (n) /ˈjʌkə/ Cây ngọc giá
Yummy (int) /ˈjʌmi/ Ngon tuyệt

 

He yelled at the other driver.
/hi jeld æt ðə ˈʌðər ˈdraɪvər/

 

Higher-rate deposit accounts yield good returns.
/ˈhaɪər reɪt dɪˈpɑːzɪt əˈkaʊnts jiːld ɡʊd rɪˈtɜːrnz/

There’s a yogurt left if you’re still hungry.
/ðerz ə ə left if jʊr stɪl ˈhʌŋɡri/

 

These biscuits are yummy.
/ðiːz ˈbɪskɪts a:r ˈjʌmi/

 

II. “u” có thể được phát âm là /jʊ/ hay /juː/

Examples Transcription Listen Meaning
Bugle (n) /ˈbjuːɡl/ Cái tù và
Cucumber (n) /ˈkjuːkʌmbər/ Quả dưa chuột
Cupid (n) /ˈkjuːpɪd/ Thần tình yêu
Cure (n) /kjʊr/ Sự chữa bệnh
Curious (adj) /ˈkjʊriəs/ Tò mò, hiếu kỳ
Cute (adj) /kjuːt/ Đáng yêu
Human (n) /ˈhjuːmən/ Con người
Humour (n) /ˈhjuːmər/ Sự hài hước
Museum (n) /mjuˈziːəm/ Bảo tàng
Mute (adj) /mjuːt/ Câm, lặng thinh

 

Cupid had at last managed to lodge an arrow in his stony heart.
/ˈkjuːpɪd hæd æt læst ˈmænɪdʒd tə lɑːdʒ ən ˈæroʊ in hɪz ˈstoʊni hɑːrt/

 

Will you be able to cure him, Doctor?
/wɪl ju: bi ˈeɪbl tə kjʊr him, ˈdɑːktər/

Don’t get cute with me!
/ doʊnt get kjuːt wɪθ mi/

 

We must allow for human error.
/wi məst əˈlaʊ fɔːr ˈhjuːmən ˈerər/

 

Ngoại lệ

Examples Transcription Listen Meaning
Build (v) /bɪld/ Xây dựng
Guide (n) /ɡaɪd/ Người chỉ dẫn
Suicide (n) /ˈsuːɪsaɪd/ Sự tự sát
Tuition (n) /tuˈɪʃn/ Giảng dạy
Nuisance (n) /ˈnuːsns/ Mối gây thiệt hại
Pursuit (n) /pərˈsuːt/ Truy nã
Suit (n) /suːt/ Bộ com lê

 

III. “ea” có thể được phát âm là /j/

Examples Transcription Listen Meaning
 Beauty (n) /ˈbjuːti/  Vẻ đẹp
 Beautiful (adj) /’bjuːtɪfl/  Đẹp, hay

  

She had been a beauty in her day.
/ʃiː hæd bi:n ə ˈbjuːti in hər deɪ/
What beautiful timing!
/wɑːt ˈbjuːtɪfl ˈtaɪmɪŋ/