Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /l/

 

Unit 31

Consonant /l/

(Phụ âm /l/)

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
– Lips: Slightly part
– Tongue:
The tip of the tongue raises up touches the roof of the mouth just behind the top teeth as the vocal cords are making the sound.
– Môi: Hơi tách nhau ra
– Lưỡi:
Đầu lưỡi đưa lên trên chạm vòm miệng đặt ngay phía sau hàm răng trên trong khi dây thanh rung tạo nên âm.

 

Examples

Call (n) /kɔːl/ Lời kêu gọi Collect (n) /kəˈlekt/ Thu thập
List (n) /lɪst/ Danh sách Flower (n) /ˈflaʊər/ Bông hoa
Load (n) /loʊd/ Vật nặng Jelly (n) /ˈdʒeli/ Thạch rau câu
Lunch (n) /lʌntʃ/ Bữa trưa Letter (n) /ˈletər/ Thư từ
Mail (n) /meɪl/ Thư từ Lovely (adj) /ˈlʌvli/ Đáng yêu

 

Is your name on the list?
/ɪz jʊr neɪm ɔːn ðə lɪst/

 

We do our business by mail.
/wi du: ˈaʊər ˈbɪznəs baɪ meɪl/

The plant has a beautiful bright red flower.
/ðə plænt həz ə ˈbjuːtɪfl braɪt red ˈflaʊər/

 

He has a lovely voice.
/hi hæz ə ˈlʌvli vɔɪs/

 

Identify: Chỉ có “l” được phát âm là /l/

Examples

Examples Transcription Listen Meaning
Allow (v) /əˈlaʊ/ Cho phép
Apple (n) /ˈæpl/ Quả táo
Film (n) /fɪlm/ Phim ảnh
Language (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ/ Ngôn ngữ
Learn (v) /lɜːrn/ Học, nghiên cứu
Lemon (n) /ˈlemən/ Quả chanh
Little (adj) /ˈlɪtl/ Nhỏ, bé
Love (n) /lʌv/ Tình yêu
Mall (n) /mɔːl/ Búa tạ
Slow (adj) /sloʊ/ Chậm chạp

 

The film was shot on location in France.
/ðə fɪlm wəz ʃɑːt ɔːn loʊˈkeɪʃn ɪn fræns/

 

She’s very keen to learn about Japanese culture.
/ʃiːz ˈveri kiːn tə lɜːrn əˈbaʊt ˌdʒæpəˈniːz ˈkʌltʃər/

She was in love with him.
/ʃiː wəz ɪn lʌv wɪθ hɪm/

 

She gave a slow smile.
/ʃiː ɡeɪv ə sloʊ smaɪl/