Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /s/

 

Unit 21

Consonant /s/

(Phụ âm /s/)

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
– Lips: Part and the corners pull back.
– Teeth: Lightly touch.
– Tongue: The tip of the tongue lightly touches behind the bottom front teeth, the top of the tongue raises up, touches the roof of the mouth on either side, but doesn’t touch middle of it where the air passes through.
– Môi: Tách rời nhau và hai góc môi kéo về phía sau.
– Răng: Nhẹ nhàng chạm nhau.
– Lưỡi: Đầu lưỡi nhẹ nhàng chạm vào phía sau răng cửa dưới, phần phía trên chạm vào hai bên vòm miệng, nhưng không chạm phần giữa vòm miệng đó là nơi hơi đi qua.

 

Examples

Glass (n) /ɡlæs/ Kính, thuỷ tinh Hospital (n) /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện
Piece (n) /piːs/ Mảnh, mẩu Recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/ Tái chế
Sad (adj) /sæd/ Buồn rầu School (n) /skuːl/ Trường học
Skirt (n) /skɜːrt/ Váy phụ nữ Sentence (n) /ˈsentəns/ Câu
Star (n) /stɑːr/ Ngôi sao Stupid (adj) /ˈstuːpɪd/ Ngu ngốc

 

She wrote something on a small piece of paper.
/ʃi: roʊt ˈsʌmθɪŋ ɔːn ə smɔːl piːs əv ˈpeɪpər/


She looked sad and tired.
/ʃi: lʊkt sæd ənd ˈtaɪərd/

Denmark recycles nearly 85% of its paper.
/ˈdenmɑːrk ˌriːˈsaɪklz ˈnɪrli ‘eitifaiv pər ˈsent əv ɪts ˈpeɪpər/


It was a pretty stupid thing to do.
ɪt wəz eɪ ˈprɪti ˈstuːpɪd θɪŋ tə duː/

 

Identify the letters which are pronounced /s/

(Nhận biết các chữ được phát âm là /s/)


I. “c” được phát âm là /s/ khi nó đứng trước e, i hoặc y

Examples Transcription Listen Meaning
Bicycle (n) /ˈbaɪsɪkl/ Xe đạp
Cedar (n) /ˈsiːdər/ Cây tuyết tùng
Century (n) /ˈsentʃəri/ Thế kỷ
Central (adj) /ˈsentrəl/ Ở trung tâm
Circle (n) /ˈsɜ:rkl/ Vòng tròn
City (n) /ˈsɪti/ Thành phố
Civil (adj) /ˈsɪvl/ Thuộc về dân
Council (n) /ˈkaʊnsl/ Hội đồng
Cycle (n) /ˈsaɪkl/ Xe đạp
Cyclist (n) /ˈsaɪklɪst/ Người đi xe đạp

 

We went for a cycle ride on Sunday.
/wi went fɔːr ə ˈsaɪkl raɪd ɔːn ˈsʌndeɪ/


He recycled all his old jokes.
/Hi ˌriːˈsaɪkld ɔːl hɪz oʊld dʒoʊks/

 She is on the local council.
/ʃi: ɪz ɔːn ðə ˈloʊkl ˈkaʊnsl/


Cut out two circles of paper.
/kʌt aʊt tuː ˈsɜːrklz əv ˈpeɪpər/

 

Ngoại lệ

Examples Transcription Listen Meaning
Soccer (n) /ˈsɑːkər/ Môn túc cầu
Sceptic (n) /ˈskeptɪk/ Hoài nghi

 

II. “s” được phát âm là /s/ khi:
1. “s” đứng đầu một từ

Examples Transcription Listen Meaning
Sabre (n) /ˈseɪbər/  Kiếm nhẹ
See (v) /siː/  Nhìn thấy
Since (pre) /sɪns/  Từ đó
Sincere (adj) /sɪnˈsɪr/ Thành thật
Soon (adv) /suːn/ Sớm, nhanh
Soothe (v) /suːð/ Làm yên tĩnh
Spool (n) /spuːl/ Ống cuộn
Subtitle (n) /ˈsʌbtaɪtl/ Phụ đề
Sudden (adj) /ˈsʌdn/ Đột ngột
Swim (v) /swɪm/ Bơi

 

I soon realized the mistake.
 /aɪ suːn ˈrɪəlaɪzd ðə mɪˈsteɪk/


She’s been off work since Tuesday.
/ʃiːz bɪn ɔːf wɜːrk sɪns ˈtuːzdeɪ/

I can’t swim.
/aɪ kænt swɪm/


Don’t make any sudden movement.
/doʊnt meɪk ˈeni ˈsʌdn ˈmuːvmənt/

 

Ngoại lệ

Examples Transcription Listen Meaning
 Shoal (adj)  /ʃoʊl/  Nông, cạn
 Shock (n)  /ʃɑːk/  Sự đụng chạm
 Sugar (n)  /ˈʃʊgər/  Đường ăn

 

2. “s” ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên âm

Examples Transcription Listen Meaning
 Suggest (v)  /səˈdʒest/  Gợi ý
 Suspect (v)  /səˈspekt/  Nghi ngờ
 Sensation (n)  /senˈseɪʃn/  Cảm giác
 Seriously (adv)  /ˈsɪriəsli/  Đứng đắn
 Sister (n)  /ˈsɪstər/  Chị, em gái
 Substance (n)  /ˈsʌbstəns/  Cốt lõi, căn bản
 System (n)  /ˈsɪstəm/  Hệ thống
 Describe (v)  /dɪˈskraɪb/  Miêu tả
 Translate (v)  /trænsˈleɪt/  Dịch, phiên dịch
 Display (n)  /dɪˈspleɪ/  Sự trưng bày

 

I suggest we go out to eat.
/aɪ səɡˈdʒest wi ɡoʊ aʊt tə iːt/


I suspect she might be lying.
/aɪ səˈspekt ʃi maɪt bi ˈlaɪɪŋ/

Her books have been translated into 24 languages.
/hər bʊks həv bɪn trænsˈleɪtid ˈɪntə 24 ˈlæŋɡwɪdʒz/


I have rarely seen her display any sign of emotion.
/aɪ həv ˈrerli siːn hər dɪˈspleɪ ˈeni saɪn əv ɪˈmoʊʃn/

Ngoại lệ

Examples Transcription Listen Meaning
 Criticism (n)  /ˈkrɪtɪsɪzəm/  Sự phê bình
 Organism (n)  /ˈɔːrɡənɪzəm/  Sinh vật
 Terrorism (n)  /ˈterərɪzəm/  Chủ nghĩa khủng bố
 Alcoholism (n)  /ˈælkəhɑːlɪzəm/  Chứng nghiện rượu
 Socialism (n) /’soʊʃəlɪzəm/ Chủ nghĩa xã hội

 

3. Chữ s đứng cùng với s trong từ cũng được phát âm là /s/

Examples Transcription Listen Meaning
 Blossom (n)  /ˈblɑːsəm/  Hoa
 Hassle (n)  /ˈhæsl/  Sự tranh cãi
 Bossy (adj)  /ˈbɔːsi/  Hách dịch, hống hách
 Hussy (n) /ˈhʌsi/  Người đàn bà hư hỏng
 Fussy (adj)  /ˈfʌsi/  Hay om sòm
 Missing (n)  /ˈmɪsɪŋ/  Sự thiếu hụt
 Bassoon (n)  /bəˈsuːn/  Kèn fagot
 Bass (n)  /beɪs/  Người hát giọng trầm
 Basset (n)  /ˈbæsɪt/  Sự trồi lên
 Pussy (n)  /ˈpʊsi/  Mèo

 

She loved the spring, when the blossom was out.
/ʃi lʌvd ðə sprɪŋ, wen ðə ˈblɑːsəm wəz aʊt/


It’s a hassle having to travel with so many bags.
/ɪts eɪ ˈhæsl həvɪŋ tə ˈtrævl wɪð soʊ ˈmeni bæɡz/

She’s such a fussy eater.
/ʃiːz sʌtʃ eɪ ˈfʌsi ˈiːtər/


I never found the missing piece.
/aɪ ˈnevər faʊnd ðə ˈmɪsɪŋ piːs/


Ngoại lệ

Examples Transcription Listen Meaning
 Hussar (n) /həˈzɑːr/   Kỵ binh nhẹ
 Possessive (n) /pəˈzesɪv/  Sở hữu, chiếm hữu

4. Chữ s đứng trước c (sc) thì s cũng được phát âm là /s/

Examples Transcription Listen Meaning
 Scab (n)  /skæb/  Bệnh ghẻ
 Scaffold (n)  /ˈskæfoʊld/  Giàn giáo
 Scene (n)  /siːn/  Cảnh vật
 Scent (n) /sent/  Mùi thơm
 Scuff (v)  /skʌf/  Làm trầy da
 Scull (n)  /skʌl/  Cây chèo lái
 Scuffle (n)  /ˈskʌfl/  Cuộc hỗn chiến
 Science (n)  /ˈsaɪəns/  Khoa học
 Scold (v)  /skoʊld/  Trách mắng
 Scoff (v)  /skɑːf/  Chế giễu

 

She was led to the scaffold in front of a crowd of several hundred.
/ʃi wəz led tə ðə ˈskæfoʊld ɪn frʌnt əv eɪ kraʊd əv ˈsevrəl ˈhʌndrəd/

 

Italy was the scene of many demonstrations at that time.
/ˈɪtəli wəz ðə siːn əv ˈmeni ˌdemənˈstreɪʃnz ət ðæt taɪm/

 

These flowers have no scent.
/ðiːz ˈflaʊərz həv noʊ sent/

 

He scolded them for arriving late.
/hi skoʊldid ðəm fər əˈraɪvɪŋ leɪt/

 

5. Chữ s đứng sau các âm vô thanh f, gh, k, p, t, thì được phát âm là /s/

Examples Transcription Listen Meaning
 Books (n)  /bʊks/   Sách
 Nets (n)  /nets/  Tấm lưới
 Coughs (v)  /kɑːfs/  Ho
 Laughs (v)  /læfs/  Cười
 Makes (v)  /meɪks/ Làm
 Stops (v)  /stɑːps/  Dừng lại
 Cooks (n)  /kʊks/  Đầu bếp
 Maps (n)  /mæps/  Bản đồ
 Puts (v) /pʊts/  Đặt
 Streets (n) /stri:ts/  Đường phố

 

She makes her own clothes.
/ʃi meɪks hər oʊn kloʊðz/


This train stops at Oxford.
/ðɪs treɪn stɑːps ət ˈɑːksfərd/

He cooks lunch for me every day.
/hi kʊks lʌntʃ fər mi ˈevri deɪ/


It’s not safe to walk the streets at night.
/ɪts nɑːt seɪf tə wɔːk ðə stri:ts ət naɪt/