Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /tʃ/

 

Unit 35

Consonant /tʃ/

(Phụ âm /tʃ/)

 

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
Lips: The corners of the lips come in, round and come away from the face exposing the teeth.
Jaw: Drops a bit.
Tongue: Raises up towards the roof of the mouth just behind the top teeth.
Then, the tongue pulls away to release the air.
Môi: Hai góc môi khéo lại và chụm tròn, hướng ra trước để lộ răng.
Quai hàm: Kéo xuống một chút.
Lưỡi: Đưa lên phía vòm miệng đặt ngay sau hàm răng trên. Sau đó lưỡi di chuyển để giải phóng hơi ra ngoài.

 

Examples

Catch (v) /kætʃ/ Bắt kịp Cheese (n) /tʃiːz/ Pho mát
Chat (v) /tʃæt/ Chuyện phiếm Chicken (n)  /ˈtʃɪkɪn/ Con gà
Choose (v) /tʃuːz/ Chọn, lựa Child (n) /tʃaɪld/ Đứa trẻ
Church (n) /tʃɜːrtʃ/ Nhà thờ Question (n) /ˈkwestʃən/ Câu hỏi
Watch (v) /wɑːtʃ/ Xem Sandwich (n) /ˈsænwɪtʃ/ Một loại bánh

 

The procession moved into the church.
/ðə prəˈseʃn muːvd ˈɪntə ðə tʃɜːrtʃ/ 

What were you chatting about?
/wɑːt wər ju: tʃætɪŋ əˈbaʊt/

Question 3 was very difficult.
/ˈkwestʃən θriː wəz ˈveri ˈdɪfɪkəlt/ 

They keep chickens in the back yard.
/ðeɪ kiːp ˈtʃɪkɪnz ɪn ðə bæk jɑːrd/

 

Identify the letters which are pronounced /tʃ/

(Nhận biết các chữ được phát âm là /tʃ/)

 

I. “c” được phát âm là /tʃ/

Examples Transcription Listen Meaning
Ciao (int) /tʃaʊ/ Chào
Concerto (n) /kənˈtʃɜːrtoʊ/ Bản hòa tấu
Cello (n) /ˈtʃeləʊ/ Đàn Viôlôngxen

 

II. “t” được phát âm là /tʃ/

Examples Transcription Listen Meaning
Capture (v) /ˈkæptʃər/ Bắt giữ
Denture (n) /ˈdentʃər/ Hàm răng
Feature (n) /ˈfiːtʃər/ Nét đực trưng riêng
Gesture (n) /ˈdʒestʃər/ Điệu bộ
Lecture (n) /ˈlektʃər/ Diễn thuyết
Mature (adj) /məˈtʃʊr/ Trưởng thành
Mixture (n) /ˈmɪkstʃər/ Hỗn hợp
Nature (n) /ˈmɔɪstʃər/ Thiên nhiên
Moisture (n) /ˈneɪtʃər/ Độ ẩm
Question (n) /ˈkwestʃən/ Câu hỏi

 

Let’s look at the question of security.
/lets lʊk ət ðə ˈkwestʃən əv səˈkjʊrəti/

 

The animals are captured in nets and sold to local zoos.
/ðə ˈænɪmlz a:r ˈkæptʃərd ɪn nets ənd soʊld tə ˈloʊkl zuːz/

An interesting feature of the city is the old market.
/ən ˈɪntrəstɪŋ ˈfiːtʃər əv ðə ˈsɪti ɪz ðə oʊld ˈmɑːrkɪt/

 

The city is a mixture of old and new buildings.
/ðə ˈsɪti ɪz ə ˈmɪkstʃər əv oʊld ənd nuː ˈbɪldɪŋz/

 

III. “ch” được phát âm là /tʃ/

Examples Transcription Listen Meaning
Channel (n) /ˈtʃænəl/ Kênh
Chat (n) /tʃæt/ Chuyện phiếm
Cheat (n) /tʃiːt/ Trò lừa đảo
Cheek (n) /tʃiːk/
Chest (n) /tʃest/ Lồng ngực
Chip (n) /tʃɪp Mảnh vỡ
Chin (n) /tʃɪn/ Cái cằm
Chocolate (n) /tʃɪn/ Sô cô la
Chop (n) /tʃɑːp/ Cắt, thái
Chopstick (n) /ˈtʃɑːpstɪk/ Đôi đũa

 

What is on Channel 4 tonight?
/wʌt ɪz ɔːn ˈtʃænl fɔːr təˈnaɪt/

 

He cheated his way into the job.
/hi tʃiːtid hɪz weɪ ˈɪntə ðə dʒɑːb/

The bullet hit him in the chest.
/ðə ˈbʊlɪt hit him in ðə tʃest/

 

This mug has a chip in it.
/ðɪs mʌɡ həz ə tʃɪp in it/