Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /t/

 

Unit 19

Consonant /t/

(Phụ âm /t/)

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
– Tongue: Comes up, the front part touches the roof of the mouth just behind the top teeth, it will then pull down to release the air.
– Teeth: Together at first, as the air comes out when the tongue releases, they part.
– Lưỡi: Đưa lên cao, phần phía trước chạm vào vòm miệng ngay đằng sau hàm răng trên, nó sẽ được bật xuống để giải phóng hơi ra ngoài.
– Răng: Ban đầu thì chạm nhau, khi mà hơi đã được giải phóng ra ngoài thì tách rời nhau ra.

 

Examples

 Cat (n)  /kæt/  Con mèo  Activity (n)  /ækˈtɪvəti/  Hoạt động
 Talk (v)  /tɔːk/  Nói chuyện  Table (n)  /ˈteɪbl/  Cái bàn
 Tooth (n) /tuːθ/  Cái răng  Enter (v)  /ˈentər/  Đi vào
 Tall (adj)  /tɔːl/  Cao  Twenty (n)  /ˈtwenti/  Số 20
 Tea (n)  /tiː/  Trà, chè  Project (n)  /ˈprɑːdʒekt/  Dự án

 

 She is tall and thin.
/ʃi: ɪz tɔːl ənd θɪn/


Would you like tea or coffee?
/wʊd juː laɪk tiː ɔːr ˈkɑːfi/

 The streets were noisy and full of activity.
/ðə striːts wər ˈnɔɪzi ænd fʊl əv ækˈtɪvəti/


I would like to book a table for tonight (= in a restaurant)
/aɪ wʊd laɪk tə bʊk ə ˈteɪbl fɔːr təˈnaɪt/

 

Identify: Chỉ có “t” được phát âm là /t/

Examples Transcription Listen Meaning
Contain (v) /kənˈteɪn/ Chứa đựng
Control (n) /kənˈtroʊl/ Quyền năng
Dirty (adj) /ˈdɜːrti/ Bẩn
Environment (n) /ɪn’vaɪrənmənt/ Môi trường
Impact (n) /ˈɪmpækt/ Sự va chạm
Sweet (adj) /swiːt/ Ngọt
Toad (n) /toʊd/ Con cóc
Toe (n) /toʊ/ Ngón chân
Tomorrow (adv) /təˈmɔːroʊ/ Ngày mai
Water (n) /ˈwɑːtər/ Nước

 

 This drink doesn’t contain any alcohol.
/ðɪs drɪŋk ˈdʌznt kənˈteɪn ˈeni ˈælkəhɑːl/


The city is under enemy control.
/ðə ˈsɪti ɪz ˈʌndər ˈenəmi kənˈtroʊl/

Try not to get too dirty!
/traɪ nɑːt tə ɡet tuː ˈdɜːrti/


See you tomorrow.
/siː ju: təˈmɑːroʊ/