Phát âm tiếng anh cơ bản: Consonant /v/

 

Unit 38

Consonant /v/

(Phụ âm /v/)

 

 

Introduction

I. Interpretation I. Phân tích
– Lips, teeth: The top teeth lightly touch the back of the bottom lip when making this sound.
– Tongue: Remains relaxed as in normal position in the mouth.
– Môi, răng: Răng trên nhẹ nhàng chạm vào phần phía sau của môi dưới khi đọc âm này.
– Lưỡi: Để nguyên như vị trí bình thường ở trong miệng.

 

Examples

Live (v) /lɪv/ Sống, ở, trú tại Favourite (adj) /ˈfeɪvərɪt/  Được yêu thích
Love (n) /lʌv/ Tình thương Invite (v) /ɪnˈvaɪt/  Mời
Vain (adj) /veɪn/ Không có giá trị Leave (v) /liːv/ Bỏ lại
Van (n) /væn/ Xe tải Village (n) /ˈvɪlɪdʒ/ Làng,xã
View (n) /vjuː/ Tầm nhìn Visit (v) /ˈvɪzɪt/ Đến thăm

 

In my view it was a waste of time.
 /ɪn maɪ vjuː ɪt wəz ə weɪst əv taɪm/

 

Where do you live?
/wer duː ju: lɪv/

Have you been invited to their party?
/həv ju: bɪn ɪnˈvaɪtid tə ðer ˈpɑːrti/

 

She went to visit relatives in Wales.
/ʃi: went tə ˈvɪzɪt ˈrelətɪvz ɪn weɪlz/

 

Identify: Chỉ có “v” được phát âm là /v/

 

Examples Transcription Listen Meaning
Vote (v) /voʊt/ Bỏ phiếu
Never (adv) /ˈnevər/ Không bao giờ
Move (n) /muːv/ Sự chuyển động
Veal (n) /viːl/ Con bê
Vacate (v) /vəˈkeɪt/ Bỏ trống
Vacation (n) /vəˈkeɪʃn/ Ngày nghỉ
Available (adj) /əˈveɪləbl/ Có sẵn
Vintage (n)  /ˈvɪntɪdʒ/ Cổ điển
Villa (n) /ˈvɪlə/ Biệt thự
Vocal (adj) /ˈvoʊkl/ Phát âm

 

– You can not move for books in her room.
/ju: kən nɑːt muːv fɔːr bʊks ɪn hər ruːm/

 

– You look tired, you should take a vacation.
/ju: lʊk ˈtaɪərd- ju: ʃʊd teɪk ə vəˈkeɪʃn/

– This was the only room available.
/ðɪs wəz ðə ˈoʊnli ruːm əˈveɪləbl/

 

– He has never been abroad.
/hi həz ˈnevər bɪn əˈbrɔːd/